Hotline: 0938585739

Phó Giám Đốc KD : Bùi Thanh Thương - Địa Chỉ: Lô C13 Hùng Vương, P. Hòa Phú, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương

Giá: 1 tỉ 165 triệu VND

Báo giá

Khuyến mãi

Ford Bình Dương kính chào quý khách hàng!

Là Phó Giám đốc Kinh doanh - Thương xin gửi đến anh chị Chương trình khuyến mãi mới đặc biệt trong Tháng 08/2020 tại Ford Bình Dương. Anh chị mua xe tại Ford Bình Dương sẽ nhận ngay bộ 5 món phụ kiện theo xe và nhiều ưu đãi khác lên đến hàng chục triệu (hỗ trợ phí đăng kiểm, hỗ trợ vay trả góp lên 80%...)

Hãy liên hệ ngay Mr.Thương - để biết thêm thông tin và nhận BÁO GIÁ TỐT NHẤT!

Hotline - 093 8585 739

Đặc tính kĩ thuật

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA FORD TRANSIT LIMOUSINE

Động cơ
Động cơ : Động cơ Turbo Diesel 2.4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp
Loại : 4 Xi Lanh thẳng hàng / 4 Cylinders in line
Ly hợp : Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực
Hộp số : 6 số tay
Đường kính x Hành trình : 89.9 x 94.6
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) : 375 x 2000
Dung tích xi lanh : 2402
Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) : 138/3500
Ghế bọc da cao cấp
Hệ thống phanh
Phanh đĩa phía trước và sau : Có
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) : Có
Cỡ lốp : 215 / 75R16
Bánh xe : Vành thép 16"
Trợ lực lái Thủy lực : Có
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Trang thiết bị chính
Khóa cửa điều khiển từ xa : Có
Vật liệu ghế : Vải
Điều hoà nhiệt độ : Hai dàn lạnh
Đèn sương mù : Có
Hệ thống âm thanh : AM/FM, cổng USB/SD, 4 loa (4 speakers)
Khóa nắp ca-pô : Có
Đèn phanh sau lắp cao : Có
Chắn bùn trước sau : Có
Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế : Có
Túi khí cho người lái : Có
Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay : Có
Bậc đứng lau kính chắn gió phía trước : Có
Cửa sổ lái và phụ lái điều khiển điện : Có
Gương chiếu hậu điều khiển điện : Có
Khoá cửa điện trung tâm : Có
Tay nắm hỗ trợ lên xuống : Có
Các hàng ghế (2,3,4 ) ngả được : Có
Bậc lên xuống cửa trượt : Có
Tựa đầu các ghế : Có
Hệ thống treo
Sau : Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực
Trước : Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực
Kích thước & Trọng lượng
Dài x Rộng x Cao (mm) : 5780 x 2000 x 2360
Chiều dài cơ sở (mm) : 3750
Vệt bánh trước (mm) : 1740
Vệt bánh sau (mm) : 1704
Khoảng sáng gầm xe (mm) : 165
Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) : 6.65
Trọng lượng toàn tải (kg) : 3730
Trọng lượng không tải (kg) : 2455
Trang bị chính
Túi khí cho người lái : Có
Gương chiếu hậu điều khiển điện : Có
Đèn sương mù : Có
Đèn phanh sau lắp cao : Có
Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế : Có
Hệ thống thanh
Phanh đĩa phía trước và sau : Có
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) : Có
Trợ lực lái thủy lực : Có
Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity (L) : 80L
Loại nhiên liệu sử dụng : Dầu /Diesel
Cỡ lốp : 215 / 75R16
Bánh xe : Hợp kim nhôm đúc 16"

 

Top